Toàn bộ dịch vụ & bảng phí
Tám nhóm việc, từ lúc mở doanh nghiệp tới lúc đóng cửa. Mỗi dòng đều có phí và thời gian dự kiến — bạn xem trước rồi hãy gọi.
Thành lập doanh nghiệp
Mở mới từ con số không: chọn loại hình, tra tên, chọn mã ngành, soạn hồ sơ, nộp Sở, khắc dấu.
| Đầu việc | Phí dịch vụ | Thời gian | |
|---|---|---|---|
| Thành lập công ty trọn gói A–Z | 999.000đ | 3–5 ngày | Nhận báo giá |
| Công ty TNHH 1 thành viên | 999.000đ | 3–5 ngày | Nhận báo giá |
| Công ty TNHH 2 thành viên trở lên | 999.000đ | 3–5 ngày | Nhận báo giá |
| Công ty cổ phần | 1.199.000đ | 3–5 ngày | Nhận báo giá |
| Công ty hợp danh | Báo giá riêng | 5–7 ngày | Nhận báo giá |
| Doanh nghiệp tư nhân | 899.000đ | 3–5 ngày | Nhận báo giá |
Phí trên chưa gồm lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước; chúng tôi nộp hộ và giao lại biên lai. Với hồ sơ có tình tiết đặc biệt, chúng tôi báo lại trước khi làm chứ không cộng thêm sau.
Hộ kinh doanh cá thể
Phù hợp cửa hàng, quán ăn, cơ sở nhỏ. Thủ tục gọn, nộp tại UBND cấp huyện nơi đặt địa điểm.
| Đầu việc | Phí dịch vụ | Thời gian | |
|---|---|---|---|
| Đăng ký thành lập hộ kinh doanh | 799.000đ | 3 ngày | Nhận báo giá |
| Thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | 599.000đ | 3 ngày | Nhận báo giá |
| Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | 699.000đ | 3–5 ngày | Nhận báo giá |
| Chuyển hộ kinh doanh lên công ty | 1.290.000đ | 5–7 ngày | Nhận báo giá |
Phí trên chưa gồm lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước; chúng tôi nộp hộ và giao lại biên lai. Với hồ sơ có tình tiết đặc biệt, chúng tôi báo lại trước khi làm chứ không cộng thêm sau.
Chi nhánh · VP đại diện · Địa điểm kinh doanh
Mở rộng sang địa bàn mới trong hoặc ngoài tỉnh, kèm tư vấn nên chọn hình thức nào cho đỡ gánh thuế.
| Đầu việc | Phí dịch vụ | Thời gian | |
|---|---|---|---|
| Thành lập chi nhánh công ty | 1.190.000đ | 3–5 ngày | Nhận báo giá |
| Thành lập văn phòng đại diện | 1.090.000đ | 3–5 ngày | Nhận báo giá |
| Thành lập địa điểm kinh doanh | 890.000đ | 3 ngày | Nhận báo giá |
| Chấm dứt hoạt động chi nhánh, VPĐD | 1.190.000đ | 5–10 ngày | Nhận báo giá |
Phí trên chưa gồm lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước; chúng tôi nộp hộ và giao lại biên lai. Với hồ sơ có tình tiết đặc biệt, chúng tôi báo lại trước khi làm chứ không cộng thêm sau.
Thay đổi & hậu kiểm doanh nghiệp
Doanh nghiệp đang chạy mà cần đổi thông tin, tạm dừng hay đóng cửa. Đây là nhóm dễ vướng thuế nhất, nên rà trước khi nộp.
| Đầu việc | Phí dịch vụ | Thời gian | |
|---|---|---|---|
| Thay đổi đăng ký kinh doanh (tên, địa chỉ, ngành nghề, vốn) | 599.000đ | 3 ngày | Nhận báo giá |
| Thay đổi người đại diện theo pháp luật | 699.000đ | 3 ngày | Nhận báo giá |
| Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp | 1.490.000đ | 5–7 ngày | Nhận báo giá |
| Sáp nhập, chia tách doanh nghiệp | Báo giá riêng | 10–20 ngày | Nhận báo giá |
| Tạm ngừng kinh doanh | 699.000đ | 3–5 ngày | Nhận báo giá |
| Giải thể công ty, doanh nghiệp | từ 3.900.000đ | 25–45 ngày | Nhận báo giá |
| Cấp lại giấy phép đăng ký kinh doanh | 599.000đ | 3–5 ngày | Nhận báo giá |
| Cấp lại con dấu công ty | 450.000đ | 1–2 ngày | Nhận báo giá |
Phí trên chưa gồm lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước; chúng tôi nộp hộ và giao lại biên lai. Với hồ sơ có tình tiết đặc biệt, chúng tôi báo lại trước khi làm chứ không cộng thêm sau.
Kế toán & thuế
Nhận trọn phần sổ sách, kê khai và làm việc với cơ quan thuế. Mỗi doanh nghiệp có một kế toán phụ trách cố định.
| Đầu việc | Phí dịch vụ | Thời gian | |
|---|---|---|---|
| Kế toán thuế trọn gói theo tháng | từ 600.000đ/tháng | Hằng tháng | Nhận báo giá |
| Dịch vụ kế toán thuế tại Nghệ An | từ 600.000đ/tháng | Hằng tháng | Nhận báo giá |
| Tư vấn kê khai thuế | Miễn phí cho khách dịch vụ | Theo kỳ | Nhận báo giá |
| Báo cáo tài chính cuối năm | từ 2.500.000đ | 5–10 ngày | Nhận báo giá |
| Quyết toán thuế TNDN, TNCN | từ 3.000.000đ | 7–15 ngày | Nhận báo giá |
| Mở lại mã số thuế bị đóng | từ 2.500.000đ | 10–20 ngày | Nhận báo giá |
| Chữ ký số & hóa đơn điện tử | từ 1.600.000đ / 3 năm | Trong ngày | Nhận báo giá |
Phí trên chưa gồm lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước; chúng tôi nộp hộ và giao lại biên lai. Với hồ sơ có tình tiết đặc biệt, chúng tôi báo lại trước khi làm chứ không cộng thêm sau.
Sở hữu trí tuệ
Giữ tên thương hiệu trước khi có người khác đăng ký mất. Tra cứu khả năng bảo hộ trước, không thu phí bước này.
| Đầu việc | Phí dịch vụ | Thời gian | |
|---|---|---|---|
| Đăng ký nhãn hiệu, thương hiệu | từ 2.500.000đ | 18–24 tháng | Nhận báo giá |
| Đăng ký bảo hộ logo độc quyền | từ 2.500.000đ | 18–24 tháng | Nhận báo giá |
| Đăng ký bản quyền tác giả, tác phẩm | từ 1.800.000đ | 15–30 ngày | Nhận báo giá |
| Tra cứu khả năng bảo hộ | Miễn phí | 1–3 ngày | Nhận báo giá |
Phí trên chưa gồm lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước; chúng tôi nộp hộ và giao lại biên lai. Với hồ sơ có tình tiết đặc biệt, chúng tôi báo lại trước khi làm chứ không cộng thêm sau.
Giấy phép con & dịch vụ khác
Những giấy tờ đi kèm để cơ sở được phép hoạt động hợp pháp. Chúng tôi kiểm tra điều kiện trước khi nhận việc.
| Đầu việc | Phí dịch vụ | Thời gian | |
|---|---|---|---|
| Giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm | từ 6.500.000đ | 20–30 ngày | Nhận báo giá |
| Công bố sản phẩm mỹ phẩm | từ 2.500.000đ | 15–25 ngày | Nhận báo giá |
| Đăng ký mã số mã vạch | từ 2.200.000đ | 15–20 ngày | Nhận báo giá |
| Dịch vụ sổ đỏ | Báo giá riêng | Theo hồ sơ | Nhận báo giá |
| Biển công ty | từ 350.000đ | 2–3 ngày | Nhận báo giá |
| Khắc dấu công ty, dấu chức danh | từ 250.000đ | 1 ngày | Nhận báo giá |
Phí trên chưa gồm lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước; chúng tôi nộp hộ và giao lại biên lai. Với hồ sơ có tình tiết đặc biệt, chúng tôi báo lại trước khi làm chứ không cộng thêm sau.
Đầu tư nước ngoài & thẻ tạm trú
Nhà đầu tư nước ngoài vào Nghệ An – Hà Tĩnh, hoặc doanh nghiệp Việt có đối tác ngoại muốn góp vốn.
| Đầu việc | Phí dịch vụ | Thời gian | |
|---|---|---|---|
| Thành lập công ty có vốn đầu tư nước ngoài | Báo giá riêng | 25–40 ngày | Nhận báo giá |
| Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài | Báo giá riêng | 25–40 ngày | Nhận báo giá |
| Xin cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Báo giá riêng | 20–35 ngày | Nhận báo giá |
| Thành lập văn phòng đại diện nước ngoài | Báo giá riêng | 15–25 ngày | Nhận báo giá |
| Giải thể văn phòng đại diện nước ngoài | Báo giá riêng | 20–30 ngày | Nhận báo giá |
| Thẻ tạm trú cho người nước ngoài | từ 4.500.000đ | 7–15 ngày | Nhận báo giá |
Phí trên chưa gồm lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước; chúng tôi nộp hộ và giao lại biên lai. Với hồ sơ có tình tiết đặc biệt, chúng tôi báo lại trước khi làm chứ không cộng thêm sau.
Để lại số, chúng tôi gọi lại trong 15 phút
Trong giờ làm việc (8h00–17h30, thứ 2 đến thứ 7). Ngoài giờ, chúng tôi gọi vào đầu buổi sáng hôm sau.